Từ vựng
チェックイン (chekkuin) nghĩa là gì?
チェックイン trong tiếng Nhật nghĩa là thủ tục nhận phòng khách sạn, làm thủ tục lên máy bay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チェックイン |
|---|
| Romaji | chekkuin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
チェックインチェックイン
chekkuin
thủ tục nhận phòng khách sạn, làm thủ tục lên máy bay
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ thủ tục nhận phòng khách sạn, làm thủ tục lên máy baycheck-in