Từ vựng
チェッカー (chekkaa) nghĩa là gì?
チェッカー trong tiếng Nhật nghĩa là trò chơi cờ đam; họa tiết kẻ ô bàn cờ; thiết bị kiểm tra, nhân viên kiểm soát hoặc thu ngân.
| Cách đọc | チェッカー |
|---|---|
| Romaji | chekkaa |
| Từ loại | danh từ |
チェッカーチェッカー
chekkaa
trò chơi cờ đam; họa tiết kẻ ô bàn cờ; thiết bị kiểm tra, nhân viên kiểm soát hoặc thu ngân
- 1danh từ trò chơi cờ đamcheckers (board game); draughts
- 2danh từ họa tiết kẻ ô bàn cờcheck (pattern)
- 3danh từ thiết bị kiểm tra, nhân viên kiểm soát hoặc thu ngânchecker (device, person, etc.)