Từ vựng
チェア (chea) nghĩa là gì?
チェア trong tiếng Nhật nghĩa là cái ghế, vị trí chủ tọa.
| Cách đọc | チェア |
|---|---|
| Romaji | chea |
| Từ loại | danh từ |
チェアチェア
chea
cái ghế, vị trí chủ tọa
- 1danh từ cái ghế, vị trí chủ tọachair
Từ vựng
チェア trong tiếng Nhật nghĩa là cái ghế, vị trí chủ tọa.
| Cách đọc | チェア |
|---|---|
| Romaji | chea |
| Từ loại | danh từ |
cái ghế, vị trí chủ tọa