Từ vựng
ダーリン (daarin) nghĩa là gì?
ダーリン trong tiếng Nhật nghĩa là anh yêu, em yêu, người yêu dấu.
| Cách đọc | ダーリン |
|---|---|
| Romaji | daarin |
| Từ loại | danh từ |
ダーリンダーリン
daarin
anh yêu, em yêu, người yêu dấu
- 1danh từ anh yêu, em yêu, người yêu dấudarling
Từ vựng
ダーリン trong tiếng Nhật nghĩa là anh yêu, em yêu, người yêu dấu.
| Cách đọc | ダーリン |
|---|---|
| Romaji | daarin |
| Từ loại | danh từ |
anh yêu, em yêu, người yêu dấu