Từ vựng
ダンシング (danshingu) nghĩa là gì?
ダンシング trong tiếng Nhật nghĩa là sự khiêu vũ, việc nhảy múa.
| Cách đọc | ダンシング |
|---|---|
| Romaji | danshingu |
| Từ loại | danh từ |
ダンシングダンシング
danshingu
sự khiêu vũ, việc nhảy múa
- 1danh từ sự khiêu vũ, việc nhảy múadancing
Từ vựng
ダンシング trong tiếng Nhật nghĩa là sự khiêu vũ, việc nhảy múa.
| Cách đọc | ダンシング |
|---|---|
| Romaji | danshingu |
| Từ loại | danh từ |
sự khiêu vũ, việc nhảy múa