Từ vựng
ダミー (damii) nghĩa là gì?
ダミー trong tiếng Nhật nghĩa là vật giả thay thế, hình nộm.
| Cách đọc | ダミー |
|---|---|
| Romaji | damii |
| Từ loại | danh từ |
ダミーダミー
damii
vật giả thay thế, hình nộm
- 1danh từ vật giả thay thế, hình nộmdummy
Từ vựng
ダミー trong tiếng Nhật nghĩa là vật giả thay thế, hình nộm.
| Cách đọc | ダミー |
|---|---|
| Romaji | damii |
| Từ loại | danh từ |
vật giả thay thế, hình nộm