Từ vựng
ダビング (dabingu) nghĩa là gì?
ダビング trong tiếng Nhật nghĩa là việc lồng tiếng, hòa âm lại, thu chép lại bản ghi; (lỗi thời) việc sao chép băng ghi âm.
| Cách đọc | ダビング |
|---|---|
| Romaji | dabingu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
ダビングダビング
dabingu
việc lồng tiếng, hòa âm lại, thu chép lại bản ghi; (lỗi thời) việc sao chép băng ghi âm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc lồng tiếng, hòa âm lại, thu chép lại bản ghidubbing; mixing; re-recording
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (lỗi thời) việc sao chép băng ghi âmcopying (recorded material, esp. from one audio cassette to another); dubbing