Từ vựng
ダクト (dakuto) nghĩa là gì?
ダクト trong tiếng Nhật nghĩa là ống dẫn khí, đường ống luồn cáp.
| Cách đọc | ダクト |
|---|---|
| Romaji | dakuto |
| Từ loại | danh từ |
ダクトダクト
dakuto
ống dẫn khí, đường ống luồn cáp
- 1danh từ ống dẫn khí, đường ống luồn cápduct
Từ vựng
ダクト trong tiếng Nhật nghĩa là ống dẫn khí, đường ống luồn cáp.
| Cách đọc | ダクト |
|---|---|
| Romaji | dakuto |
| Từ loại | danh từ |
ống dẫn khí, đường ống luồn cáp