Từ vựng
ダウンサイジング (daunsaijingu) nghĩa là gì?
ダウンサイジング trong tiếng Nhật nghĩa là việc thu gọn quy mô, tinh giản; (máy tính) việc chuyển từ máy tính lớn sang máy tính cá nhân.
| Cách đọc | ダウンサイジング |
|---|---|
| Romaji | daunsaijingu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
ダウンサイジングダウンサイジング
daunsaijingu
việc thu gọn quy mô, tinh giản; (máy tính) việc chuyển từ máy tính lớn sang máy tính cá nhân
- 1danh từ · động từ (+する) việc thu gọn quy mô, tinh giảndownsizing
- 2danh từ · động từ (+する) (máy tính) việc chuyển từ máy tính lớn sang máy tính cá nhânswitching from mainframe to personal computers