Từ vựng
ダイナミック (dainamikku) nghĩa là gì?
ダイナミック trong tiếng Nhật nghĩa là năng động, sôi nổi, mạnh mẽ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ダイナミック |
|---|
| Romaji | dainamikku |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
ダイナミックダイナミック
dainamikku
năng động, sôi nổi, mạnh mẽ
- 1tính từ -na năng động, sôi nổi, mạnh mẽdynamic