Từ vựng
ダイナミクス (dainamikusu) nghĩa là gì?
ダイナミクス trong tiếng Nhật nghĩa là sự vận động, động lực học.
| Cách đọc | ダイナミクス |
|---|---|
| Romaji | dainamikusu |
| Từ loại | danh từ |
ダイナミクスダイナミクス
dainamikusu
sự vận động, động lực học
- 1danh từ sự vận động, động lực họcdynamics
Từ vựng
ダイナミクス trong tiếng Nhật nghĩa là sự vận động, động lực học.
| Cách đọc | ダイナミクス |
|---|---|
| Romaji | dainamikusu |
| Từ loại | danh từ |
sự vận động, động lực học