Từ vựng
ダイエット (daietto) nghĩa là gì?
ダイエット trong tiếng Nhật nghĩa là chế độ ăn kiêng, việc ăn kiêng; việc giảm cân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ダイエット |
|---|
| Romaji | daietto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
ダイエットダイエット
daietto
chế độ ăn kiêng, việc ăn kiêng; việc giảm cân
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chế độ ăn kiêng, việc ăn kiêngdiet; dieting
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc giảm cânlosing weight (through dieting, exercise, etc.)