Từ vựng
ターン (taan) nghĩa là gì?
ターン trong tiếng Nhật nghĩa là sự quay đầu, sự đổi hướng; (âm nhạc) nốt hoa mỹ luyến quanh nốt chính; lượt đi trong trò chơi theo lượt.
| Cách đọc | ターン |
|---|---|
| Romaji | taan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
ターンターン
taan
sự quay đầu, sự đổi hướng; (âm nhạc) nốt hoa mỹ luyến quanh nốt chính; lượt đi trong trò chơi theo lượt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự quay đầu, sự đổi hướngturn
- 2danh từ (âm nhạc) nốt hoa mỹ luyến quanh nốt chínhturn (melodic ornament)
- 3danh từ lượt đi trong trò chơi theo lượtturn (in a game)