Từ vựng
タール (taaru) nghĩa là gì?
タール trong tiếng Nhật nghĩa là hắc ín, nhựa than đá hoặc nhựa thuốc lá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タール |
|---|
| Romaji | taaru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
タールタール
taaru
hắc ín, nhựa than đá hoặc nhựa thuốc lá
- 1danh từ hắc ín, nhựa than đá hoặc nhựa thuốc látar