Từ vựng
タン (tan) nghĩa là gì?
タン trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) lưỡi bò, lưỡi lợn; lưỡi gà của giày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タン |
|---|
| Romaji | tan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
タンタン
tan
(ẩm thực) lưỡi bò, lưỡi lợn; lưỡi gà của giày
- 1danh từ (ẩm thực) lưỡi bò, lưỡi lợntongue (beef, pork, etc.)
- 2danh từ lưỡi gà của giàytongue (of a shoe)