Từ vựng
タンデム (tandemu) nghĩa là gì?
タンデム trong tiếng Nhật nghĩa là xe đạp đôi, việc chở người ngồi sau xe máy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タンデム |
|---|
| Romaji | tandemu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
タンデムタンデム
tandemu
xe đạp đôi, việc chở người ngồi sau xe máy
- 1danh từ xe đạp đôi, việc chở người ngồi sau xe máytandem; (riding with a) passenger on a motorcycle