Từ vựng
タブ (tabu) nghĩa là gì?
タブ trong tiếng Nhật nghĩa là phím Tab, ký tự tab; (máy tính) thẻ cửa sổ trên trình duyệt hoặc phần mềm; mấu nhô ra để cầm kéo, khoen giật nắp lon.
| Cách đọc | タブ |
|---|---|
| Romaji | tabu |
| Từ loại | danh từ |
タブタブ
tabu
phím Tab, ký tự tab; (máy tính) thẻ cửa sổ trên trình duyệt hoặc phần mềm; mấu nhô ra để cầm kéo, khoen giật nắp lon
- 1danh từ phím Tab, ký tự tabtab (character, key)
- 2danh từ (máy tính) thẻ cửa sổ trên trình duyệt hoặc phần mềmtab (in a window)
- 3danh từ mấu nhô ra để cầm kéo, khoen giật nắp lontab (flap or strip of material)