Từ vựng
タブー (tabuu) nghĩa là gì?
タブー trong tiếng Nhật nghĩa là điều kiêng kỵ, điều cấm kỵ.
| Cách đọc | タブー |
|---|---|
| Romaji | tabuu |
| Từ loại | danh từ |
タブータブー
tabuu
điều kiêng kỵ, điều cấm kỵ
- 1danh từ điều kiêng kỵ, điều cấm kỵtaboo
Từ vựng
タブー trong tiếng Nhật nghĩa là điều kiêng kỵ, điều cấm kỵ.
| Cách đọc | タブー |
|---|---|
| Romaji | tabuu |
| Từ loại | danh từ |
điều kiêng kỵ, điều cấm kỵ