Từ vựng
タフ (tafu) nghĩa là gì?
タフ trong tiếng Nhật nghĩa là dẻo dai, cứng cỏi, bền bỉ.
| Cách đọc | タフ |
|---|---|
| Romaji | tafu |
| Từ loại | tính từ -na |
タフタフ
tafu
dẻo dai, cứng cỏi, bền bỉ
- 1tính từ -na dẻo dai, cứng cỏi, bền bỉtough
Từ vựng
タフ trong tiếng Nhật nghĩa là dẻo dai, cứng cỏi, bền bỉ.
| Cách đọc | タフ |
|---|---|
| Romaji | tafu |
| Từ loại | tính từ -na |
dẻo dai, cứng cỏi, bền bỉ