Từ vựng
タスク (tasuku) nghĩa là gì?
タスク trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệm vụ, công việc, tác vụ.
| Cách đọc | タスク |
|---|---|
| Romaji | tasuku |
| Từ loại | danh từ |
タスクタスク
tasuku
nhiệm vụ, công việc, tác vụ
- 1danh từ nhiệm vụ, công việc, tác vụtask
Từ vựng
タスク trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệm vụ, công việc, tác vụ.
| Cách đọc | タスク |
|---|---|
| Romaji | tasuku |
| Từ loại | danh từ |
nhiệm vụ, công việc, tác vụ