Từ vựng
タイヤ (taiya) nghĩa là gì?
タイヤ trong tiếng Nhật nghĩa là lốp xe, vỏ bánh xe bằng cao su.
| Cách đọc | タイヤ |
|---|---|
| Romaji | taiya |
| Từ loại | danh từ |
タイヤタイヤ
taiya
lốp xe, vỏ bánh xe bằng cao su
- 1danh từ lốp xe, vỏ bánh xe bằng cao sutire; tyre
Từ vựng
タイヤ trong tiếng Nhật nghĩa là lốp xe, vỏ bánh xe bằng cao su.
| Cách đọc | タイヤ |
|---|---|
| Romaji | taiya |
| Từ loại | danh từ |
lốp xe, vỏ bánh xe bằng cao su