Từ vựng
タイムスタンプ (taimusutanpu) nghĩa là gì?
タイムスタンプ trong tiếng Nhật nghĩa là dấu thời gian; máy đóng dấu thời gian.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タイムスタンプ |
|---|
| Romaji | taimusutanpu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
タイムスタンプタイムスタンプ
taimusutanpu
dấu thời gian; máy đóng dấu thời gian
- 1danh từ dấu thời giantime-stamp
- 2danh từ máy đóng dấu thời giantime-stamping machine