Từ vựng
タイト (taito) nghĩa là gì?
タイト trong tiếng Nhật nghĩa là bó sát, khít chặt, sít sao; (viết tắt) chân váy ôm thẳng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タイト |
|---|
| Romaji | taito |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
タイトタイト
taito
bó sát, khít chặt, sít sao; (viết tắt) chân váy ôm thẳng
- 1tính từ -na · danh từ bó sát, khít chặt, sít saotight
- 2danh từ (viết tắt) chân váy ôm thẳngtight skirt; straight skirt