Từ vựng
ソリスト (sorisuto) nghĩa là gì?
ソリスト trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) người hát đơn ca, nghệ sĩ độc tấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ソリスト |
|---|
| Romaji | sorisuto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ソリストソリスト
sorisuto
(âm nhạc) người hát đơn ca, nghệ sĩ độc tấu
- 1danh từ (âm nhạc) người hát đơn ca, nghệ sĩ độc tấusoloist