Từ vựng
ソプラノ (sopurano) nghĩa là gì?
ソプラノ trong tiếng Nhật nghĩa là bè soprano, giọng nữ cao.
| Cách đọc | ソプラノ |
|---|---|
| Romaji | sopurano |
| Từ loại | danh từ |
ソプラノソプラノ
sopurano
bè soprano, giọng nữ cao
- 1danh từ bè soprano, giọng nữ caosoprano
Từ vựng
ソプラノ trong tiếng Nhật nghĩa là bè soprano, giọng nữ cao.
| Cách đọc | ソプラノ |
|---|---|
| Romaji | sopurano |
| Từ loại | danh từ |
bè soprano, giọng nữ cao