Từ vựng
ソフトウェア (sofutouea) nghĩa là gì?
ソフトウェア trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) phần mềm.
| Cách đọc | ソフトウェア |
|---|---|
| Romaji | sofutouea |
| Từ loại | danh từ |
ソフトウェアソフトウェア
sofutouea
(máy tính) phần mềm
- 1danh từ (máy tính) phần mềmsoftware
Từ vựng
ソフトウェア trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) phần mềm.
| Cách đọc | ソフトウェア |
|---|---|
| Romaji | sofutouea |
| Từ loại | danh từ |
(máy tính) phần mềm