Từ vựng
ソファ (sofua) nghĩa là gì?
ソファ trong tiếng Nhật nghĩa là ghế sô-pha, ghế trường kỷ bọc nệm.
| Cách đọc | ソファ |
|---|---|
| Romaji | sofua |
| Từ loại | danh từ |
ソファソファ
sofua
ghế sô-pha, ghế trường kỷ bọc nệm
- 1danh từ ghế sô-pha, ghế trường kỷ bọc nệmsofa; couch
Từ vựng
ソファ trong tiếng Nhật nghĩa là ghế sô-pha, ghế trường kỷ bọc nệm.
| Cách đọc | ソファ |
|---|---|
| Romaji | sofua |
| Từ loại | danh từ |
ghế sô-pha, ghế trường kỷ bọc nệm