Từ vựng
ゼネスト (zenesuto) nghĩa là gì?
ゼネスト trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) cuộc tổng bãi công, tổng đình công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゼネスト |
|---|
| Romaji | zenesuto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ゼネストゼネスト
zenesuto
(viết tắt) cuộc tổng bãi công, tổng đình công
- 1danh từ (viết tắt) cuộc tổng bãi công, tổng đình cônggeneral strike