Từ vựng
ゼネコン (zenekon) nghĩa là gì?
ゼネコン trong tiếng Nhật nghĩa là tổng thầu xây dựng, nhà thầu tổng hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゼネコン |
|---|
| Romaji | zenekon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ゼネコンゼネコン
zenekon
tổng thầu xây dựng, nhà thầu tổng hợp
- 1danh từ tổng thầu xây dựng, nhà thầu tổng hợpgeneral contractor; main contractor; major construction company