Từ vựng
センタリング (sentaringu) nghĩa là gì?
センタリング trong tiếng Nhật nghĩa là cú tạt bóng vào giữa, việc căn giữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | センタリング |
|---|
| Romaji | sentaringu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
センタリングセンタリング
sentaringu
cú tạt bóng vào giữa, việc căn giữa
- 1danh từ · động từ (+する) cú tạt bóng vào giữa, việc căn giữacentering; centring