Từ vựng
センサー (sensaa) nghĩa là gì?
センサー trong tiếng Nhật nghĩa là bộ cảm ứng, cảm biến.
| Cách đọc | センサー |
|---|---|
| Romaji | sensaa |
| Từ loại | danh từ |
センサーセンサー
sensaa
bộ cảm ứng, cảm biến
- 1danh từ bộ cảm ứng, cảm biếnsensor
Từ vựng
センサー trong tiếng Nhật nghĩa là bộ cảm ứng, cảm biến.
| Cách đọc | センサー |
|---|---|
| Romaji | sensaa |
| Từ loại | danh từ |
bộ cảm ứng, cảm biến