Từ vựng
セルフ (serufu) nghĩa là gì?
セルフ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tự phục vụ; (tiền tố) tự thân, tự mình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | セルフ |
|---|
| Romaji | serufu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
セルフセルフ
serufu
(viết tắt) tự phục vụ; (tiền tố) tự thân, tự mình
- 1danh từ (viết tắt) tự phục vụself-service
- 2tiền tố (tiền tố) tự thân, tự mìnhself-