Từ vựng
セラー (seraa) nghĩa là gì?
セラー trong tiếng Nhật nghĩa là người bán; hầm chứa, hầm rượu.
| Cách đọc | セラー |
|---|---|
| Romaji | seraa |
| Từ loại | danh từ |
セラーセラー
seraa
người bán; hầm chứa, hầm rượu
- 1danh từ người bánseller
- 2danh từ hầm chứa, hầm rượucellar
Từ vựng
セラー trong tiếng Nhật nghĩa là người bán; hầm chứa, hầm rượu.
| Cách đọc | セラー |
|---|---|
| Romaji | seraa |
| Từ loại | danh từ |
người bán; hầm chứa, hầm rượu