Từ vựng
セミナー (seminaa) nghĩa là gì?
セミナー trong tiếng Nhật nghĩa là lớp chuyên đề, buổi hội thảo.
| Cách đọc | セミナー |
|---|---|
| Romaji | seminaa |
| Từ loại | danh từ |
セミナーセミナー
seminaa
lớp chuyên đề, buổi hội thảo
- 1danh từ lớp chuyên đề, buổi hội thảoseminar
Từ vựng
セミナー trong tiếng Nhật nghĩa là lớp chuyên đề, buổi hội thảo.
| Cách đọc | セミナー |
|---|---|
| Romaji | seminaa |
| Từ loại | danh từ |
lớp chuyên đề, buổi hội thảo