Từ vựng
セッティング (setteingu) nghĩa là gì?
セッティング trong tiếng Nhật nghĩa là sự lắp đặt, sự bố trí, sự sắp đặt; sự thu xếp, dàn xếp cuộc họp, hội nghị; sự dàn dựng sân khấu, cảnh trí sân khấu; bối cảnh tiểu thuyết, phim, kịch.
| Cách đọc | セッティング |
|---|---|
| Romaji | setteingu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
セッティングセッティング
setteingu
sự lắp đặt, sự bố trí, sự sắp đặt; sự thu xếp, dàn xếp cuộc họp, hội nghị; sự dàn dựng sân khấu, cảnh trí sân khấu; bối cảnh tiểu thuyết, phim, kịch
- 1danh từ · động từ (+する) sự lắp đặt, sự bố trí, sự sắp đặtsetting; installing; mounting
- 2danh từ · động từ (+する) sự thu xếp, dàn xếp cuộc họp, hội nghịsetting up (meeting, conference, etc.)
- 3danh từ sự dàn dựng sân khấu, cảnh trí sân khấustage setting
- 4danh từ bối cảnh tiểu thuyết, phim, kịchsetting (of a novel, movie, play, etc.)