Từ vựng
セクター (sekutaa) nghĩa là gì?
セクター trong tiếng Nhật nghĩa là khu vực, lĩnh vực; (máy tính) cung từ trên đĩa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | セクター |
|---|
| Romaji | sekutaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
セクターセクター
sekutaa
khu vực, lĩnh vực; (máy tính) cung từ trên đĩa
- 1danh từ khu vực, lĩnh vựcsector
- 2danh từ (máy tính) cung từ trên đĩa(disk) sector