Từ vựng
セオリー (seorii) nghĩa là gì?
セオリー trong tiếng Nhật nghĩa là lý thuyết, học thuyết; quy trình chuẩn, chiến thuật bài bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | セオリー |
|---|
| Romaji | seorii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
セオリーセオリー
seorii
lý thuyết, học thuyết; quy trình chuẩn, chiến thuật bài bản
- 1danh từ lý thuyết, học thuyếttheory
- 2danh từ quy trình chuẩn, chiến thuật bài bảnstandard procedure; common strategy; established tactics