Từ vựng
スワップ (suwappu) nghĩa là gì?
スワップ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt, tài chính) hợp đồng hoán đổi, giao dịch hoán đổi; (máy tính) sự hoán đổi bộ nhớ; sự trao đổi vợ chồng hoặc bạn tình giữa các cặp đôi.
| Cách đọc | スワップ |
|---|---|
| Romaji | suwappu |
| Từ loại | danh từ |
スワップスワップ
suwappu
(viết tắt, tài chính) hợp đồng hoán đổi, giao dịch hoán đổi; (máy tính) sự hoán đổi bộ nhớ; sự trao đổi vợ chồng hoặc bạn tình giữa các cặp đôi
- 1danh từ (viết tắt, tài chính) hợp đồng hoán đổi, giao dịch hoán đổiswap
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) sự hoán đổi bộ nhớ(memory) swapping
- 3danh từ sự trao đổi vợ chồng hoặc bạn tình giữa các cặp đôiwife-swapping; swinging