Từ vựng
スレンダー (surendaa) nghĩa là gì?
スレンダー trong tiếng Nhật nghĩa là mảnh khảnh, thon thả duyên dáng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スレンダー |
|---|
| Romaji | surendaa |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
スレンダースレンダー
surendaa
mảnh khảnh, thon thả duyên dáng
- 1tính từ -na mảnh khảnh, thon thả duyên dángslender