Từ vựng
スルー (suruu) nghĩa là gì?
スルー trong tiếng Nhật nghĩa là (thông tục) sự phớt lờ, sự bỏ qua, làm ngơ; sự đi xuyên qua, đi thẳng qua; (thể thao) động tác bỏ bóng cho đồng đội trong bóng đá; cú đánh bóng xuyên qua mắt lưới sang sân đối phương trong quần vợt.
| Cách đọc | スルー |
|---|---|
| Romaji | suruu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
スルースルー
suruu
(thông tục) sự phớt lờ, sự bỏ qua, làm ngơ; sự đi xuyên qua, đi thẳng qua; (thể thao) động tác bỏ bóng cho đồng đội trong bóng đá; cú đánh bóng xuyên qua mắt lưới sang sân đối phương trong quần vợt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thông tục) sự phớt lờ, sự bỏ qua, làm ngơignoring; looking the other way; letting pass
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đi xuyên qua, đi thẳng quapassing through; going through
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thể thao) động tác bỏ bóng cho đồng đội trong bóng đáleaving a passing ball for a teammate (in soccer); letting the ball go past; dummy
- 4danh từ (thể thao) cú đánh bóng xuyên qua mắt lưới sang sân đối phương trong quần vợtball going through the net and landing in the opponent's half (in tennis)