Từ vựng
スリム (surimu) nghĩa là gì?
スリム trong tiếng Nhật nghĩa là mảnh mai, thon gọn.
| Cách đọc | スリム |
|---|---|
| Romaji | surimu |
| Từ loại | tính từ -na |
スリムスリム
surimu
mảnh mai, thon gọn
- 1tính từ -na mảnh mai, thon gọnslim
Từ vựng
スリム trong tiếng Nhật nghĩa là mảnh mai, thon gọn.
| Cách đọc | スリム |
|---|---|
| Romaji | surimu |
| Từ loại | tính từ -na |
mảnh mai, thon gọn