Từ vựng
スリット (suritto) nghĩa là gì?
スリット trong tiếng Nhật nghĩa là khe hở, đường xẻ tà; việc xẻ dọc cuộn vật liệu thành các dải hẹp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スリット |
|---|
| Romaji | suritto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
スリットスリット
suritto
khe hở, đường xẻ tà; việc xẻ dọc cuộn vật liệu thành các dải hẹp
- 1danh từ khe hở, đường xẻ tàslit
- 2danh từ việc xẻ dọc cuộn vật liệu thành các dải hẹpslitting (slicing a sheet of paper, metal, etc. into narrower strips)