Từ vựng
スマイル (sumairu) nghĩa là gì?
スマイル trong tiếng Nhật nghĩa là sự mỉm cười, nụ cười.
| Cách đọc | スマイル |
|---|---|
| Romaji | sumairu |
| Từ loại | danh từ |
スマイルスマイル
sumairu
sự mỉm cười, nụ cười
- 1danh từ sự mỉm cười, nụ cườismile
Từ vựng
スマイル trong tiếng Nhật nghĩa là sự mỉm cười, nụ cười.
| Cách đọc | スマイル |
|---|---|
| Romaji | sumairu |
| Từ loại | danh từ |
sự mỉm cười, nụ cười