Từ vựng
スポンサー (suponsaa) nghĩa là gì?
スポンサー trong tiếng Nhật nghĩa là bên bảo trợ, nhà tài trợ.
| Cách đọc | スポンサー |
|---|---|
| Romaji | suponsaa |
| Từ loại | danh từ |
スポンサースポンサー
suponsaa
bên bảo trợ, nhà tài trợ
- 1danh từ bên bảo trợ, nhà tài trợsponsor
Từ vựng
スポンサー trong tiếng Nhật nghĩa là bên bảo trợ, nhà tài trợ.
| Cách đọc | スポンサー |
|---|---|
| Romaji | suponsaa |
| Từ loại | danh từ |
bên bảo trợ, nhà tài trợ