Từ vựng
スペル (superu) nghĩa là gì?
スペル trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) cách đánh vần, chính tả.
| Cách đọc | スペル |
|---|---|
| Romaji | superu |
| Từ loại | danh từ |
スペルスペル
superu
(viết tắt) cách đánh vần, chính tả
- 1danh từ (viết tắt) cách đánh vần, chính tảspelling
Từ vựng
スペル trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) cách đánh vần, chính tả.
| Cách đọc | スペル |
|---|---|
| Romaji | superu |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) cách đánh vần, chính tả