Từ vựng
スペクトル (supekutoru) nghĩa là gì?
スペクトル trong tiếng Nhật nghĩa là (vật lý học) phổ, quang phổ.
| Cách đọc | スペクトル |
|---|---|
| Romaji | supekutoru |
| Từ loại | danh từ |
スペクトルスペクトル
supekutoru
(vật lý học) phổ, quang phổ
- 1danh từ (vật lý học) phổ, quang phổspectrum
Từ vựng
スペクトル trong tiếng Nhật nghĩa là (vật lý học) phổ, quang phổ.
| Cách đọc | スペクトル |
|---|---|
| Romaji | supekutoru |
| Từ loại | danh từ |
(vật lý học) phổ, quang phổ