Từ vựng
スプレー (supuree) nghĩa là gì?
スプレー trong tiếng Nhật nghĩa là sự phun xịt, tia xịt, bình xịt; bình xịt, chai xịt phun sương; cốm rắc bánh, hạt đường màu trang trí bánh.
| Cách đọc | スプレー |
|---|---|
| Romaji | supuree |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
スプレースプレー
supuree
sự phun xịt, tia xịt, bình xịt; bình xịt, chai xịt phun sương; cốm rắc bánh, hạt đường màu trang trí bánh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phun xịt, tia xịt, bình xịtspray
- 2danh từ bình xịt, chai xịt phun sươngsprayer; atomizer
- 3danh từ cốm rắc bánh, hạt đường màu trang trí bánhsprinkles (confectionery); hundreds and thousands