Từ vựng
スプリンター (supurintaa) nghĩa là gì?
スプリンター trong tiếng Nhật nghĩa là vận động viên chạy nước rút cự ly ngắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スプリンター |
|---|
| Romaji | supurintaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
スプリンタースプリンター
supurintaa
vận động viên chạy nước rút cự ly ngắn
- 1danh từ vận động viên chạy nước rút cự ly ngắnsprinter