Từ vựng
スピア (supia) nghĩa là gì?
スピア trong tiếng Nhật nghĩa là ngọn giáo, cây thương.
| Cách đọc | スピア |
|---|---|
| Romaji | supia |
| Từ loại | danh từ |
スピアスピア
supia
ngọn giáo, cây thương
- 1danh từ ngọn giáo, cây thươngspear
Từ vựng
スピア trong tiếng Nhật nghĩa là ngọn giáo, cây thương.
| Cách đọc | スピア |
|---|---|
| Romaji | supia |
| Từ loại | danh từ |
ngọn giáo, cây thương