Từ vựng
スパン (supan) nghĩa là gì?
スパン trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng thời gian, nhịp cầu, sải cánh.
| Cách đọc | スパン |
|---|---|
| Romaji | supan |
| Từ loại | danh từ |
スパンスパン
supan
khoảng thời gian, nhịp cầu, sải cánh
- 1danh từ khoảng thời gian, nhịp cầu, sải cánhspan
Từ vựng
スパン trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng thời gian, nhịp cầu, sải cánh.
| Cách đọc | スパン |
|---|---|
| Romaji | supan |
| Từ loại | danh từ |
khoảng thời gian, nhịp cầu, sải cánh